trừng trộ

  1. Giương to mắt tỏ thái độ giận dữ: Làm trừng trộ thế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trừng trộ
Một người đàn ông trừng trộ vì bị làm phiền.