trừng trộ

Học thuật
Thân thiện
trừng trộ

Một người đàn ông trừng trộ vì bị làm phiền.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giương to mắt để thể hiện thái độ giận dữ, đe dọa: Hành động mở to mắt một cách đáng sợ để biểu lộ sự tức giận hoặc để hăm dọa người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Làm trừng trộ thế? (Làm giương mắt lên nhìn dữ thế?)
    • Anh ta trừng trộ nhìn kẻ đang quấy rối. (Anh ta giương mắt nhìn đầy giận dữ về phía kẻ đang gây rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trừng trộ nhìn": nhìn chằm chằm một cách giận dữ đe dọa.
    • Ông chủ trừng trộ nhìn nhân viên đến muộn. (Ông chủ giương mắt nhìn đầy tức giận vào nhân viên đi làm trễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trừng mắt (động từ): giương mắt lên nhìn (thường thể hiện sự ngạc nhiên, giận dữ hoặc nghiêm nghị, nhưng ít mang sắc thái đe dọa mạnh như "trừng trộ").
  • Trợn mắt (động từ): mở to mắt ra (thể hiện sự ngạc nhiên, sợ hãi hoặc giận dữ).
Từ đồng nghĩa
  • Trợn trừng: (từ cổ, ít dùng) trợn mắt lên nhìn một cách giận dữ.
  • Hầm : tỏ vẻ giận dữ, gắt gỏng (nói chung về thái độ, không chỉ qua ánh mắt).
Từ trái nghĩa
  • Mỉm cười: cười nhẹ, thể hiện sự vui vẻ, thân thiện.
  • Dịu dàng: nhẹ nhàng, ôn hòa (về ánh mắt, thái độ).
trừng trộ

Một người đàn ông trừng trộ vì bị làm phiền.

  1. Giương to mắt tỏ thái độ giận dữ: Làm trừng trộ thế.

Từ gần giống